Pom-mát tiếng Nga là gì?
"pom-mát" trong tiếng Nga là пома́да (danh từ), мазь (danh từ).
пома́да Danh từ
pomáda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáp, pom-mát; (для волос) sáp bôi tóc, bi-dăn-tin, mỡ chải tóc.
- губна́я пома́да sáp bôi môi
мазь Danh từ
mazʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.
- сапо́жная мазь xi đánh giầy
Câu hỏi thường gặp
Pom-mát tiếng Nga là gì?
"pom-mát" trong tiếng Nga là пома́да (danh từ), мазь (danh từ).