TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quân tình nguyện tiếng Nga là gì?

"quân tình nguyện" trong tiếng Nga là доброво́лец (danh từ).

доброво́лец Danh từ

dobrovólec giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên.

Xem đầy đủ từ "доброво́лец": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quân tình nguyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quân tình nguyện tiếng Nga là gì?

"quân tình nguyện" trong tiếng Nga là доброво́лец (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.