Quạ tiếng Nga là gì?
"quạ" trong tiếng Nga là воро́на (danh từ), во́рон (danh từ).
воро́на Danh từ
voróna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con quạ khoang, quạ (Corvus corone).
- Вороны чёрные. Quạ màu đen.
- воро́на в павли́ньих пе́рьях quạ cắm lông công
во́рон Danh từ
vóron giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quạ.
- Вороны чёрные. Quạ màu đen.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quạ tiếng Nga là gì?
"quạ" trong tiếng Nga là воро́на (danh từ), во́рон (danh từ).