Quả cầu tiếng Nga là gì?
"quả cầu" trong tiếng Nga là шар (danh từ).
шар Danh từ
šar giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật hình cầu, quả cầu, quả bóng, cầu, quả, trái, hòn.
- билья́рдный hòn bi-a
- земно́й шар quả đất, trái đất, địa cầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quả cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quả cầu tiếng Nga là gì?
"quả cầu" trong tiếng Nga là шар (danh từ).