TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quốc tế tiếng Nga là gì?

"quốc tế" trong tiếng Nga là междунаро́дный (tính từ), интернациона́льный (tính từ).

междунаро́дный Tính từ

meždunaródnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc tế, thế giới; Междунаро́дная демокрасти́ческая федера́ция же́нщин Liên đoàn phụ nữ dân chủ thế giới.

  • С Международным женским днём! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!
  • Сегодня День международной солидарности трудящихся. Hôm nay là Ngày Quốc tế Lao động.

Xem đầy đủ từ "междунаро́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →

интернациона́льный Tính từ

intɛrnacionálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc tế.

  • интернациона́льные свя́зи [những] liên hệ quốc tế
  • интернациона́льное воспита́ние [sự] giáo dục tinh thần quốc tế

Xem đầy đủ từ "интернациона́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quốc tế tiếng Nga là gì?

"quốc tế" trong tiếng Nga là междунаро́дный (tính từ), интернациона́льный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.