Quốc tế tiếng Nga là gì?
"quốc tế" trong tiếng Nga là междунаро́дный (tính từ), интернациона́льный (tính từ).
междунаро́дный Tính từ
meždunaródnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tế, thế giới; Междунаро́дная демокрасти́ческая федера́ция же́нщин Liên đoàn phụ nữ dân chủ thế giới.
- С Международным женским днём! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!
- Сегодня День международной солидарности трудящихся. Hôm nay là Ngày Quốc tế Lao động.
Xem đầy đủ từ "междунаро́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →
интернациона́льный Tính từ
intɛrnacionálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tế.
- интернациона́льные свя́зи [những] liên hệ quốc tế
- интернациона́льное воспита́ние [sự] giáo dục tinh thần quốc tế
Xem đầy đủ từ "интернациона́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quốc tế tiếng Nga là gì?
"quốc tế" trong tiếng Nga là междунаро́дный (tính từ), интернациона́льный (tính từ).