Quan tài tiếng Nga là gì?
"quan tài" trong tiếng Nga là гроб (danh từ).
гроб Danh từ
grob giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cỗ, cái] quan tài, áo quan, thọ đường, săng ván; (с телом) linh cữu.
- идти́ за гробом theo sau linh cữu, đi theo quan tài
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan tài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quan tài tiếng Nga là gì?
"quan tài" trong tiếng Nga là гроб (danh từ).