Quan tòa tiếng Nga là gì?
"quan tòa" trong tiếng Nga là судья́ (danh từ).
судья́ Danh từ
sudʹjá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm phán, quan tòa; pháp quan, quan tài phán ((cũ)).
- наро́дный судья́ thẩm phán nhân dân
- спорт. [người] trọng tài, cầm trịch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan tòa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quan tòa tiếng Nga là gì?
"quan tòa" trong tiếng Nga là судья́ (danh từ).