Quyền lực tiếng Nga là gì?
"quyền lực" trong tiếng Nga là власть (danh từ).
власть Danh từ
vlastʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính quyền, quyền lực, quyền bính, quyền hành, quyền thế.
- Сове́тская власть Chính quyền xô-viết
- рабо́че-крестья́нская власть chính quyền công nông
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quyền lực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quyền lực tiếng Nga là gì?
"quyền lực" trong tiếng Nga là власть (danh từ).