влия́ние
Dấu sắc trên влия́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
влия́ние nghĩa là ảnh hưởng, tác dụng, uy tín.
Nghĩa của влия́ние
Danh từ
- воздействие Ảnh hưởng, tác dụng, tác động.
- име́ть, ока́зывать влияние на кого́-л., что́-л.có ảnh hưởng đến ai, cái gì
- находи́ться под влия́ним кого́-л., чего́-л.chịu ảnh hưởng của ai, của cái gì
- попа́сть под влияние кого́-л., чего́-л.rơi vào ảnh hưởng của ai, của cái gì
- сила авторитема Ảnh hưởng, uy tín, uy thế, thế lực.
- име́ть влия́ни, по́льзоваться влия́нимcó ảnh hưởng, có uy tín
Biến cách của влия́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | влия́ние | влия́ния |
| Sinh cách кого? чего? | влия́ния | влия́ний |
| Tặng cách кому? чему? | влия́нию | влия́ниям |
| Đối cách кого? что? | влия́ние | влия́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | влия́нием | влия́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | влия́нии | влия́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của влия́ние
Câu hỏi thường gặp
влияние nghĩa là gì?
влияние (danh từ) nghĩa là ảnh hưởng, tác dụng, uy tín.
влияние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là влия́ние (phiên âm Latinh vlijánije, IPA [vlʲɪˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.