TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

влия́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vlijánije[vlʲɪˈjænʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên влия́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

влия́ние nghĩa là ảnh hưởng, tác dụng, uy tín.

Nghĩa của влия́ние

Danh từ

  1. воздействие Ảnh hưởng, tác dụng, tác động.
    • име́ть, ока́зывать влияние на кого́-л., что́-л.có ảnh hưởng đến ai, cái gì
    • находи́ться под влия́ним кого́-л., чего́-л.chịu ảnh hưởng của ai, của cái gì
    • попа́сть под влияние кого́-л., чего́-л.rơi vào ảnh hưởng của ai, của cái gì
  2. сила авторитема Ảnh hưởng, uy tín, uy thế, thế lực.
    • име́ть влия́ни, по́льзоваться влия́нимcó ảnh hưởng, có uy tín

Biến cách của влия́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?влия́ниевлия́ния
Sinh cách кого? чего?влия́ниявлия́ний
Tặng cách кому? чему?влия́ниювлия́ниям
Đối cách кого? что?влия́ниевлия́ния
Công cụ cách кем? чем?влия́ниемвлия́ниями
Giới cách о ком? о чём?влия́ниивлия́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của влия́ние

Câu hỏi thường gặp

влияние nghĩa là gì?

влияние (danh từ) nghĩa là ảnh hưởng, tác dụng, uy tín.

влияние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là влия́ние (phiên âm Latinh vlijánije, IPA [vlʲɪˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.