Rẻ mạt tiếng Nga là gì?
"rẻ mạt" trong tiếng Nga là дешёвый (tính từ).
дешёвый Tính từ
dešóvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rẻ, rẻ mạt, rẻ tiền.
- купить что-л. по дешёвой цене mua cái gì với giá rẻ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rẻ mạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rẻ mạt tiếng Nga là gì?
"rẻ mạt" trong tiếng Nga là дешёвый (tính từ).