Ra máu tiếng Nga là gì?
"ra máu" trong tiếng Nga là кровотече́ние (danh từ).
кровотече́ние Danh từ
krovotečénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chảy máu, ra máu, xuất huyết.
- кровотече́ние из но́са [sự] chảy máu cam, ra máu mũi
Xem đầy đủ từ "кровотече́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ra máu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ra máu tiếng Nga là gì?
"ra máu" trong tiếng Nga là кровотече́ние (danh từ).