Sàn tiếng Nga là gì?
"sàn" trong tiếng Nga là пол (danh từ), полови́ца (danh từ).
пол Danh từ
pol giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sàn, nền.
- Подмети пол. Quét sàn đi.
- Том рухнул на пол. Tom ngã gục xuống sàn.
полови́ца Danh từ
polovíca giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm ván, sàn.
- Деньги были спрятаны под половицами. Tiền đã bị giấu dưới ván sàn.
Câu hỏi thường gặp
Sàn tiếng Nga là gì?
"sàn" trong tiếng Nga là пол (danh từ), полови́ца (danh từ).