Sách học tiếng Nga là gì?
"sách học" trong tiếng Nga là уче́бник (danh từ).
уче́бник Danh từ
učébnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cuốn, quyển] sách giáo khoa, sách học.
- У меня много учебников вьетнамского. Tôi có rất nhiều sách học tiếng Việt Nam.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sách học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sách học tiếng Nga là gì?
"sách học" trong tiếng Nga là уче́бник (danh từ).