Sô-cô-la tiếng Nga là gì?
"sô-cô-la" trong tiếng Nga là шокола́д (danh từ), шокола́дный (tính từ).
шокола́д Danh từ
šokolád giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sô-cô-la, sôcôla.
- Даже не думайте есть мой шоколад! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi!
- Даже не думай есть мой шоколад! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi!
шокола́дный Tính từ
šokoládnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sô-cô-la, sôcôla.
Xem đầy đủ từ "шокола́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sô-cô-la tiếng Nga là gì?
"sô-cô-la" trong tiếng Nga là шокола́д (danh từ), шокола́дный (tính từ).