Sư tiếng Nga là gì?
"sư" trong tiếng Nga là диви́зия (danh từ).
диви́зия Danh từ
divízija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sư đoàn, sư ((viết tắt)).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sư tiếng Nga là gì?
"sư" trong tiếng Nga là диви́зия (danh từ).