TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sắc lệnh tiếng Nga là gì?

"sắc lệnh" trong tiếng Nga là ука́з (danh từ).

ука́з Danh từ

ukáz giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắc lệnh, pháp lệnh, lệnh; (королевский) sắc chỉ, sắc chiếu, sắc dụ, chiếu chỉ, chỉ dụ.

  • У́каз Прези́диума Верхо́вного Сове́та СССР sắc lệnh (lệnh) của đoàn chủ tịch Xô-viết tối cao Liên-xô
  • э́то мне не ука́з cái đó không quan trọng gì đối với tôi

Xem đầy đủ từ "ука́з": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắc lệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sắc lệnh tiếng Nga là gì?

"sắc lệnh" trong tiếng Nga là ука́з (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.