Sắn tiếng Nga là gì?
"sắn" trong tiếng Nga là манио́ка (danh từ).
манио́ка Danh từ
manióka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] sắn, củ mì (Manihot utilissima).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sắn tiếng Nga là gì?
"sắn" trong tiếng Nga là манио́ка (danh từ).