Số học tiếng Nga là gì?
"số học" trong tiếng Nga là арифме́тика (danh từ).
арифме́тика Danh từ
arifmétika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số học.
- уче́бник арифме́тики [sách] giáo khoa số học
Xem đầy đủ từ "арифме́тика": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số học tiếng Nga là gì?
"số học" trong tiếng Nga là арифме́тика (danh từ).