Sức khỏe tiếng Nga là gì?
"sức khỏe" trong tiếng Nga là здоро́вье (danh từ).
здоро́вье Danh từ
zdoróvʹje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức khỏe.
- Само собой разумеется, что здоровье важнее, чем богатство. Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
- Я сходил в больницу - узнать, как его здоровье. Tôi đã đến bệnh viện để hỏi thăm sức khỏe của anh ấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sức khỏe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sức khỏe tiếng Nga là gì?
"sức khỏe" trong tiếng Nga là здоро́вье (danh từ).