Sử tiếng Nga là gì?
"sử" trong tiếng Nga là исто́рия (danh từ), истори́ческий (tính từ).
исто́рия Danh từ
istórija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sử, sử; (историческая наука) sử học, sử.
- зако́ны исто́рии những quy luật lịch sử
- исто́рия сре́дних веко́в lịch sử trung đại
истори́ческий Tính từ
istoríčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về lịch sử, sử.
- Это было исторически неизбежно. Về mặt lịch sử, việc này không thể tránh khỏi.
- истори́ческая нау́ка khoa học lịch sử, sử học
Xem đầy đủ từ "истори́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sử tiếng Nga là gì?
"sử" trong tiếng Nga là исто́рия (danh từ), истори́ческий (tính từ).