Sự áp dụng tiếng Nga là gì?
"sự áp dụng" trong tiếng Nga là примене́ние (danh từ).
примене́ние Danh từ
primenénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự áp dụng, ứng dụng, vận dụng; (употрабление) [sự] sử dụng, dùng.
- применение но́вых ме́тодов произво́дства [sự] áp dụng những phương pháp mới trong sản xuất, ứng dụng những phương pháp sản xuất mới
- досто́йный лу́чшего примене́ния xứng đáng được áp dụng (ứng dụng, sử dụng, dùng) vào việc tốt hơn
Xem đầy đủ từ "примене́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự áp dụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự áp dụng tiếng Nga là gì?
"sự áp dụng" trong tiếng Nga là примене́ние (danh từ).