Sự đồng ý tiếng Nga là gì?
"sự đồng ý" trong tiếng Nga là согла́сие (danh từ).
согла́сие Danh từ
soglásije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, tán thành.
- получи́ть согласие кого-л. được sự đồng ý (ưng thuận, thuận tình, bằng lòng) của ai
- с о́бщего согла́сия với sự đồng ý của mọi người
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự đồng ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự đồng ý tiếng Nga là gì?
"sự đồng ý" trong tiếng Nga là согла́сие (danh từ).