Sự đổi tiếng Nga là gì?
"sự đổi" trong tiếng Nga là обме́н (danh từ).
обме́н Danh từ
obmén giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đổi, trao đổi, đổi chác.
- обме́н докуме́нтов [sự] đổi chứng minh thư
- обме́но́пытом [sự] trao đổi kinh nghiệm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự đổi tiếng Nga là gì?
"sự đổi" trong tiếng Nga là обме́н (danh từ).