разме́н
giống đựcbất động vật
razmén[rɐzˈmʲen]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên разме́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разме́н nghĩa là sự đổi, đổi tiền.
Nghĩa của разме́н
Danh từ
- Sự đổi, đổi tiền.
Biến cách của разме́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разме́н | разме́ны |
| Sinh cách кого? чего? | разме́на | разме́нов |
| Tặng cách кому? чему? | разме́ну | разме́нам |
| Đối cách кого? что? | разме́н | разме́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | разме́ном | разме́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | разме́не | разме́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разме́н
Câu hỏi thường gặp
размен nghĩa là gì?
размен (danh từ) nghĩa là sự đổi, đổi tiền.
размен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разме́н (phiên âm Latinh razmén, IPA [rɐzˈmʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.