Sự bảo trợ tiếng Nga là gì?
"sự bảo trợ" trong tiếng Nga là опе́ка (danh từ).
опе́ка Danh từ
opéka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bảo trợ, bảo hộ, giám hộ, đỡ đầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự bảo trợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự bảo trợ tiếng Nga là gì?
"sự bảo trợ" trong tiếng Nga là опе́ка (danh từ).