TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự bảo vệ tiếng Nga là gì?

"sự bảo vệ" trong tiếng Nga là защи́та (danh từ), охра́на (danh từ).

защи́та Danh từ

zaščíta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự Bảo vệ, giữ gìn, gìn giữ, bảo hộ, bênh vực, che chở, phòng hộ; sự bảo vệ, phòng vệ, phòng thủ, phòng ngự.

  • защита мира. Bảo vệ hòa bình.
  • протвоатомная защита. Bảo vệ (phòng thủ) chống nguyên tử.

Xem đầy đủ từ "защи́та": trọng âm, biến cách, cách chia →

охра́на Danh từ

oxrána giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bảo vệ, canh gác; lực lượng bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "охра́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự bảo vệ tiếng Nga là gì?

"sự bảo vệ" trong tiếng Nga là защи́та (danh từ), охра́на (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.