Sự bức xạ tiếng Nga là gì?
"sự bức xạ" trong tiếng Nga là радиа́ция (danh từ).
радиа́ция Danh từ
radiácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bức xạ, phát xạ, phóng xạ.
- а́томная ради́ация sự bức xạ (phát xạ, phóng xạ) nguyên tử
- со́лнечная ради́ация sự bức xạ (phát xạ, phóng xạ) của mặt trời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự bức xạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự bức xạ tiếng Nga là gì?
"sự bức xạ" trong tiếng Nga là радиа́ция (danh từ).