TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự có mặt tiếng Nga là gì?

"sự có mặt" trong tiếng Nga là прису́тствие (danh từ), нали́чие (danh từ).

прису́тствие Danh từ

prisútstvije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự có mặt, hiện diện; (на собрании и т. п. (cũng)) [sự] tham dự.

  • в прису́тствии всех khi đủ mặt mọi người, khi mọi người đều có mặt
  • присутствие ду́ха giữ bình tĩnh, không hốt hoảng

Xem đầy đủ từ "прису́тствие": trọng âm, biến cách, cách chia →

нали́чие Danh từ

nalíčije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự có mặt, hiện diện, hiện có, có; (существование) [sự] tồn tại.

  • нали́чие дарова́ния у кого́-л. ai có năng khiếu, ai có thiên tư
  • при нали́чии кво́рума nếu (khi) có đủ số đại biểu hợp lệ

Xem đầy đủ từ "нали́чие": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự có mặt tiếng Nga là gì?

"sự có mặt" trong tiếng Nga là прису́тствие (danh từ), нали́чие (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.