TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự công kích tiếng Nga là gì?

"sự công kích" trong tiếng Nga là нападе́ние (danh từ), ата́ка (danh từ).

нападе́ние Danh từ

napadénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự công kích.

Xem đầy đủ từ "нападе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

ата́ка Danh từ

atáka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự công kích.

Xem đầy đủ từ "ата́ка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự công kích tiếng Nga là gì?

"sự công kích" trong tiếng Nga là нападе́ние (danh từ), ата́ка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.