Sự chống cự tiếng Nga là gì?
"sự chống cự" trong tiếng Nga là сопротивле́ние (danh từ).
сопротивле́ние Danh từ
soprotivlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chống cự, chống lại, kháng cự, phản kháng, để kháng, đề kháng, chống chọi.
- сопротивление проти́вника sự chống cự (kháng cự) của địch
- встреча́ть сопротивление со стороны́ кого́-л. gặp sự phản kháng (kháng cự, chống lại, để kháng) của ai
Xem đầy đủ từ "сопротивле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự chống cự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự chống cự tiếng Nga là gì?
"sự chống cự" trong tiếng Nga là сопротивле́ние (danh từ).