Sự nghiên cứu tiếng Nga là gì?
"sự nghiên cứu" trong tiếng Nga là изуче́ние (danh từ).
изуче́ние Danh từ
izučénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự học, sự nghiên cứu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự nghiên cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự nghiên cứu tiếng Nga là gì?
"sự nghiên cứu" trong tiếng Nga là изуче́ние (danh từ).