TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự phản bội tiếng Nga là gì?

"sự phản bội" trong tiếng Nga là преда́тельство (danh từ), проте́ст (danh từ).

преда́тельство Danh từ

predátelʹstvo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phản bội, bội phản; (измена родине) [sự, tội] phản quốc, bán nước, mại quốc.

Xem đầy đủ từ "преда́тельство": trọng âm, biến cách, cách chia →

проте́ст Danh từ

protést giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phản bội, phản kháng, kháng nghị.

  • вы́ступить с проте́стом lên tiếng phản đối (phản kháng)
  • заяви́ть реши́тельный проте́ст tuyên bố kịch liệt phản kháng, tuyên bố cương quyết phản đối

Xem đầy đủ từ "проте́ст": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự phản bội tiếng Nga là gì?

"sự phản bội" trong tiếng Nga là преда́тельство (danh từ), проте́ст (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.