преда́тельство
Dấu sắc trên преда́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преда́тельство nghĩa là sự phản bội, bội phản.
Nghĩa của преда́тельство
Danh từ
- Sự phản bội, bội phản; (измена родине) [sự, tội] phản quốc, bán nước, mại quốc.
Biến cách của преда́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преда́тельство | преда́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | преда́тельства | преда́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | преда́тельству | преда́тельствам |
| Đối cách кого? что? | преда́тельство | преда́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | преда́тельством | преда́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | преда́тельстве | преда́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với преда́тельство
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
предательство nghĩa là gì?
предательство (danh từ) nghĩa là sự phản bội, bội phản.
предательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преда́тельство (phiên âm Latinh predátelʹstvo, IPA [prʲɪˈdatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.