Sự phục vụ tiếng Nga là gì?
"sự phục vụ" trong tiếng Nga là обслу́живание (danh từ).
обслу́живание Danh từ
obslúživanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phục vụ; trông coi, bảo dưỡng ((giống trung) обслу́живать).
- техни́ческое обслуживание [sự] phục vụ về mặt kỹ thuật, bảo dưỡng kỹ thuật
- медици́нское обслуживание населе́ния [sự] phục vụ y tế cho nhân dân
Xem đầy đủ từ "обслу́живание": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự phục vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự phục vụ tiếng Nga là gì?
"sự phục vụ" trong tiếng Nga là обслу́живание (danh từ).