Sự phong tỏa tiếng Nga là gì?
"sự phong tỏa" trong tiếng Nga là блока́да (danh từ).
блока́да Danh từ
blokáda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phong tỏa, bao vây.
- установи́ть блока́ду phong tỏa, bao vây
- прорва́ть блока́ду chọc thủng (phá vỡ) vòng vây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự phong tỏa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự phong tỏa tiếng Nga là gì?
"sự phong tỏa" trong tiếng Nga là блока́да (danh từ).