TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блока́да

giống cáibất động vật
blokáda[bɫɐˈkadə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên блока́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

блока́да nghĩa là sự phong tỏa, bao vây.

Nghĩa của блока́да

Danh từ

  1. Sự phong tỏa, bao vây.
    • установи́ть блока́дуphong tỏa, bao vây
    • прорва́ть блока́дуchọc thủng (phá vỡ) vòng vây
    • экономи́ческая блока́даsự phong tỏa (bao vây) kinh tế
  2. y học Phong bế.

Biến cách của блока́да (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?блока́даблока́ды
Sinh cách кого? чего?блока́дыблока́д
Tặng cách кому? чему?блока́деблока́дам
Đối cách кого? что?блока́дублока́ды
Công cụ cách кем? чем?блока́дойблока́дами
Giới cách о ком? о чём?блока́деблока́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блока́да

Đồng nghĩa

Họ từ của блока́да

Câu hỏi thường gặp

блокада nghĩa là gì?

блокада (danh từ) nghĩa là sự phong tỏa, bao vây.

блокада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блока́да (phiên âm Latinh blokáda, IPA [bɫɐˈkadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.