блока́да
Dấu sắc trên блока́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блока́да nghĩa là sự phong tỏa, bao vây.
Nghĩa của блока́да
Danh từ
- Sự phong tỏa, bao vây.
- установи́ть блока́дуphong tỏa, bao vây
- прорва́ть блока́дуchọc thủng (phá vỡ) vòng vây
- экономи́ческая блока́даsự phong tỏa (bao vây) kinh tế
- y học Phong bế.
Biến cách của блока́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | блока́да | блока́ды |
| Sinh cách кого? чего? | блока́ды | блока́д |
| Tặng cách кому? чему? | блока́де | блока́дам |
| Đối cách кого? что? | блока́ду | блока́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | блока́дой | блока́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | блока́де | блока́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блока́да
Đồng nghĩa
Họ từ của блока́да
Câu hỏi thường gặp
блокада nghĩa là gì?
блокада (danh từ) nghĩa là sự phong tỏa, bao vây.
блокада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блока́да (phiên âm Latinh blokáda, IPA [bɫɐˈkadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.