Sự tồn tại tiếng Nga là gì?
"sự tồn tại" trong tiếng Nga là существова́ние (danh từ).
существова́ние Danh từ
suščestvovánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tồn tại, sinh tồn, thực tồn; (жизнь (cũng)) [sự] sống.
- фо́рмы существова́ния мате́рии các hình thái tồn tại của vật chất
- борьба́ за существование đấu tranh [để] sinh tồn
Xem đầy đủ từ "существова́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự tồn tại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự tồn tại tiếng Nga là gì?
"sự tồn tại" trong tiếng Nga là существова́ние (danh từ).