TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

существова́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
suščestvovánije[sʊɕːɪstvɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên существова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

существова́ние nghĩa là sự tồn tại, sinh tồn.

Nghĩa của существова́ние

Danh từ

  1. Sự tồn tại, sinh tồn, thực tồn; (жизнь (cũng)) [sự] sống.
    • фо́рмы существова́ния мате́рииcác hình thái tồn tại của vật chất
    • борьба́ за существованиеđấu tranh [để] sinh tồn

Biến cách của существова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?существова́ниесуществова́ния
Sinh cách кого? чего?существова́ниясуществова́ний
Tặng cách кому? чему?существова́ниюсуществова́ниям
Đối cách кого? что?существова́ниесуществова́ния
Công cụ cách кем? чем?существова́ниемсуществова́ниями
Giới cách о ком? о чём?существова́ниисуществова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với существова́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của существова́ние

Câu ví dụ với существова́ние

  • Я не верю в существование призраков. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1420321
  • Я не верю в существование привидений. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11014657

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

существование nghĩa là gì?

существование (danh từ) nghĩa là sự tồn tại, sinh tồn.

существование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là существова́ние (phiên âm Latinh suščestvovánije, IPA [sʊɕːɪstvɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.