существова́ние
Dấu sắc trên существова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
существова́ние nghĩa là sự tồn tại, sinh tồn.
Nghĩa của существова́ние
Danh từ
- Sự tồn tại, sinh tồn, thực tồn; (жизнь (cũng)) [sự] sống.
- фо́рмы существова́ния мате́рииcác hình thái tồn tại của vật chất
- борьба́ за существованиеđấu tranh [để] sinh tồn
Biến cách của существова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | существова́ние | существова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | существова́ния | существова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | существова́нию | существова́ниям |
| Đối cách кого? что? | существова́ние | существова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | существова́нием | существова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | существова́нии | существова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với существова́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của существова́ние
Câu ví dụ với существова́ние
- Я не верю в существование призраков. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1420321
- Я не верю в существование привидений. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11014657
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
существование nghĩa là gì?
существование (danh từ) nghĩa là sự tồn tại, sinh tồn.
существование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là существова́ние (phiên âm Latinh suščestvovánije, IPA [sʊɕːɪstvɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.