Sự thỏa thuận tiếng Nga là gì?
"sự thỏa thuận" trong tiếng Nga là соглаше́ние (danh từ).
соглаше́ние Danh từ
soglašénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thỏa thuận.
- по соглаше́нию с кем-л. theo sự thỏa thuận với ai
- по взаи́мному соглаше́нию theo sự thỏa thuận lẫn nhau
Xem đầy đủ từ "соглаше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự thỏa thuận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự thỏa thuận tiếng Nga là gì?
"sự thỏa thuận" trong tiếng Nga là соглаше́ние (danh từ).