соглаше́ние
Dấu sắc trên соглаше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соглаше́ние nghĩa là sự thỏa thuận, hiệp định, hiệp nghị.
Nghĩa của соглаше́ние
Danh từ
- Sự thỏa thuận.
- по соглаше́нию с кем-л.theo sự thỏa thuận với ai
- по взаи́мному соглаше́ниюtheo sự thỏa thuận lẫn nhau
- прийти́ к соглаше́ниюđi đến sự thỏa thuận
- договор [bản] hiệp định, hiệp nghị, hiệp ước, hợp đồng, giao kèo.
- междунаро́дные соглаше́нияnhững hiệp ước (hiệp định) quốc tế
- соглаше́ние о переми́рии[bản] hiệp định đình chiến, hiệp nghị ngừng chiến
- трудово́е соглаше́ние[bản] hợp đồng lao động
Biến cách của соглаше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соглаше́ние | соглаше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | соглаше́ния | соглаше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | соглаше́нию | соглаше́ниям |
| Đối cách кого? что? | соглаше́ние | соглаше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | соглаше́нием | соглаше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | соглаше́нии | соглаше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соглаше́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của соглаше́ние
Câu ví dụ với соглаше́ние
- Соглашение утратило силу. Hiệp ước giờ đã không còn hiệu lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6386798
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соглашение nghĩa là gì?
соглашение (danh từ) nghĩa là sự thỏa thuận, hiệp định, hiệp nghị.
соглашение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соглаше́ние (phiên âm Latinh soglašénije, IPA [səɡɫɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.