TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соглаше́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
soglašénije[səɡɫɐˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соглаше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соглаше́ние nghĩa là sự thỏa thuận, hiệp định, hiệp nghị.

Nghĩa của соглаше́ние

Danh từ

  1. Sự thỏa thuận.
    • по соглаше́нию с кем-л.theo sự thỏa thuận với ai
    • по взаи́мному соглаше́ниюtheo sự thỏa thuận lẫn nhau
    • прийти́ к соглаше́ниюđi đến sự thỏa thuận
  2. договор [bản] hiệp định, hiệp nghị, hiệp ước, hợp đồng, giao kèo.
    • междунаро́дные соглаше́нияnhững hiệp ước (hiệp định) quốc tế
    • соглаше́ние о переми́рии[bản] hiệp định đình chiến, hiệp nghị ngừng chiến
    • трудово́е соглаше́ние[bản] hợp đồng lao động

Biến cách của соглаше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?соглаше́ниесоглаше́ния
Sinh cách кого? чего?соглаше́ниясоглаше́ний
Tặng cách кому? чему?соглаше́ниюсоглаше́ниям
Đối cách кого? что?соглаше́ниесоглаше́ния
Công cụ cách кем? чем?соглаше́ниемсоглаше́ниями
Giới cách о ком? о чём?соглаше́ниисоглаше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соглаше́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của соглаше́ние

Câu ví dụ với соглаше́ние

  • Соглашение утратило силу. Hiệp ước giờ đã không còn hiệu lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6386798

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

соглашение nghĩa là gì?

соглашение (danh từ) nghĩa là sự thỏa thuận, hiệp định, hiệp nghị.

соглашение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соглаше́ние (phiên âm Latinh soglašénije, IPA [səɡɫɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.