Sự tiết kiệm tiếng Nga là gì?
"sự tiết kiệm" trong tiếng Nga là эконо́мия (danh từ).
эконо́мия Danh từ
ekonómija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tiết kiệm, tiết ước, kiệm ước; (бережливость) [sự] để dành, dè sẻn, dành dụm, tằn tiện.
- эконо́мия электри́чества [sự] tiết kiệm điện
- эконо́мия вре́мени, во вре́мени [sự] tiết kiệm thì giờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự tiết kiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự tiết kiệm tiếng Nga là gì?
"sự tiết kiệm" trong tiếng Nga là эконо́мия (danh từ).