TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бережли́вость

giống cáibất động vật
berežlívostʹ[bʲɪrʲɪʐˈlʲivəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бережли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бережли́вость nghĩa là tính tiết kiệm, dè sẻn.

Nghĩa của бережли́вость

Danh từ

  1. Tính tiết kiệm, dè sẻn, chắt chiu, tằn tiện.

Biến cách của бережли́вость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бережли́востьбережли́вости
Sinh cách кого? чего?бережли́востибережли́востей
Tặng cách кому? чему?бережли́востибережли́востям
Đối cách кого? что?бережли́востьбережли́вости
Công cụ cách кем? чем?бережли́востьюбережли́востями
Giới cách о ком? о чём?бережли́востибережли́востях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бережли́вость

Câu hỏi thường gặp

бережливость nghĩa là gì?

бережливость (danh từ) nghĩa là tính tiết kiệm, dè sẻn.

бережливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бережли́вость (phiên âm Latinh berežlívostʹ, IPA [bʲɪrʲɪʐˈlʲivəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.