бережли́вость
Dấu sắc trên бережли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бережли́вость nghĩa là tính tiết kiệm, dè sẻn.
Nghĩa của бережли́вость
Danh từ
- Tính tiết kiệm, dè sẻn, chắt chiu, tằn tiện.
Biến cách của бережли́вость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бережли́вость | бережли́вости |
| Sinh cách кого? чего? | бережли́вости | бережли́востей |
| Tặng cách кому? чему? | бережли́вости | бережли́востям |
| Đối cách кого? что? | бережли́вость | бережли́вости |
| Công cụ cách кем? чем? | бережли́востью | бережли́востями |
| Giới cách о ком? о чём? | бережли́вости | бережли́востях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бережли́вость
Câu hỏi thường gặp
бережливость nghĩa là gì?
бережливость (danh từ) nghĩa là tính tiết kiệm, dè sẻn.
бережливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бережли́вость (phiên âm Latinh berežlívostʹ, IPA [bʲɪrʲɪʐˈlʲivəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.