Sự xem xét tiếng Nga là gì?
"sự xem xét" trong tiếng Nga là осмо́тр (danh từ).
осмо́тр Danh từ
osmótr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xem xét, khám xét, khám nghiệm, khám, nhìn kỹ, xem kỹ; (посещение) [sự] đi thăm, đi xem; (проверка) [sự] kiểm tra, thanh tra.
- осмо́тр достопримеча́тельностей [sự] đi xem danh lam thắnh cảnh, tham quan thắng cảnh
- осмо́тр больно́го [sự] khám bệnh nhân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự xem xét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự xem xét tiếng Nga là gì?
"sự xem xét" trong tiếng Nga là осмо́тр (danh từ).