TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Silic tiếng Nga là gì?

"silic" trong tiếng Nga là кре́мний (danh từ), сили́ций (danh từ).

кре́мний Danh từ

krémnij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Silic (nguyên tố hóa học).

Xem đầy đủ từ "кре́мний": trọng âm, biến cách, cách chia →

сили́ций Danh từ

silícij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (cổ) Silic.

Xem đầy đủ từ "сили́ций": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Silic tiếng Nga là gì?

"silic" trong tiếng Nga là кре́мний (danh từ), сили́ций (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.