сили́ций
giống đựcbất động vật
silícij[sʲɪˈlʲit͡sɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сили́ций chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сили́ций nghĩa là silic.
Nghĩa của сили́ций
Danh từ
- (cổ) Silic.
Biến cách của сили́ций (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сили́ций | сили́ции |
| Sinh cách кого? чего? | сили́ция | сили́циев |
| Tặng cách кому? чему? | сили́цию | сили́циям |
| Đối cách кого? что? | сили́ций | сили́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | сили́цием | сили́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | сили́ции | сили́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сили́ций
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
силиций nghĩa là gì?
силиций (danh từ) nghĩa là silic.
силиций đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сили́ций (phiên âm Latinh silícij, IPA [sʲɪˈlʲit͡sɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.