Tài tử tiếng Nga là gì?
"tài tử" trong tiếng Nga là люби́тель (danh từ).
люби́тель Danh từ
ljubítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chơi [nghiệp dư], tài tử.
- фото́граф люби́тель người chơi máy ảnh, tài tử nhiếp ảnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài tử tiếng Nga là gì?
"tài tử" trong tiếng Nga là люби́тель (danh từ).