Tái bút tiếng Nga là gì?
"tái bút" trong tiếng Nga là постскри́птум (danh từ).
постскри́птум Danh từ
postskríptum giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái bút; T. B. ((viết tắt)).
Xem đầy đủ từ "постскри́птум": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tái bút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tái bút tiếng Nga là gì?
"tái bút" trong tiếng Nga là постскри́птум (danh từ).