Tâm lý tiếng Nga là gì?
"tâm lý" trong tiếng Nga là психологи́ческий (tính từ).
психологи́ческий Tính từ
psixologíčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về tâm lý học, tâm lý.
- психологический рома́н tiểu thuyết tâm lý
- психологи́ческая война́ [cuộc] chiến tranh tâm lý
Xem đầy đủ từ "психологи́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tâm lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tâm lý tiếng Nga là gì?
"tâm lý" trong tiếng Nga là психологи́ческий (tính từ).