Tê thấp tiếng Nga là gì?
"tê thấp" trong tiếng Nga là ревмати́зм (danh từ).
ревмати́зм Danh từ
revmatízm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh phong thấp, tê thấp, thấp khớp.
Xem đầy đủ từ "ревмати́зм": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tê thấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tê thấp tiếng Nga là gì?
"tê thấp" trong tiếng Nga là ревмати́зм (danh từ).