ревмати́зм
Dấu sắc trên ревмати́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ревмати́зм nghĩa là bệnh phong thấp, tê thấp.
Nghĩa của ревмати́зм
Danh từ
- Bệnh phong thấp, tê thấp, thấp khớp.
Biến cách của ревмати́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ревмати́зм |
| Sinh cách кого? чего? | ревмати́зма |
| Tặng cách кому? чему? | ревмати́зму |
| Đối cách кого? что? | ревмати́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | ревмати́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | ревмати́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ревмати́зм
Câu hỏi thường gặp
ревматизм nghĩa là gì?
ревматизм (danh từ) nghĩa là bệnh phong thấp, tê thấp.
ревматизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ревмати́зм (phiên âm Latinh revmatízm, IPA [rʲɪvmɐˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.